Giáo dục

Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

Nằm trong tập tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới theo từng Unit năm 2021 – 2022 do CITD đăng tải, Từ vựng Unit 6 Folk Tales SGK tiếng Anh lớp 8 tập 1 gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng kèm theo phiên âm, định nghĩa Tiếng Việt là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả dành cho học sinh lớp 8. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo!

I. Từ vựng tiếng Anh 8 unit 6 Folk tales

ENGLISH

PRONUNCIATION

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk Tales

VIETNAMESE

anger

/ˈaŋɡər/

sự tức giận

baby

/ˈbeɪbi/

trẻ em

boast

/bəʊst/

khoe khoang, nói khoác

brave

/breɪv/

dũng cảm

buddha

/ˈbʊdə/

Đức phật

capture

/ˈkæptʃər/

bắt giữ

challenge

/ˈtʃælɪndʒ/

thách thức, thử thách

character

/ˈkerɪktər/

nhân vật

cheerful

/ˈtʃɪəfl/

đáng khích lệ

cruel

/kruːəl/

độc ác

cunning

/ˈkʌnɪŋ/

quỷ quyệt, mưu mô

defeat

/dɪˈfiːt/

đánh bại

describe

/dɪˈskrʌɪb/

miêu tả

dragon

/ˈdræɡən/

con rồng

eagle

/ˈiːɡl/

con đại bàng

elf

/elf/

con yêu tinh

emperor

/ˈempərər/

hoàng đế, nhà vua

event

/ɪˈvent/

sự kiện

evil

/ˈiːvəl/

xấu, ác, có hại

fable

/ˈfeɪbl/

truyện ngụ ngôn

fairy

/ˈfeəri/

nàng tiên

fairytale

/ˈfeəri teɪl/

truyện cổ tích

fierce

/fɪəs/

hung dữ, dữ tợn

folk tale

/fəʊk teɪl/

truyện dân gian

fox

/fɒks/

con cáo

generous

/ˈdʒenərəs/

hào phóng

genre

/ˈʒɒnrə/

thể loại

giant

/ˈdʒaɪənt/

gã khổng lổ

grandmother

/ˈɡrænmʌðər/

bà nội

greedy

/ˈɡriːdi/

tham lam

handsome

/ˈhænsəm/

đẹp trai

hare

/heər/

con thỏ

heaven

/ˈhevən/

thiên đường

hit

/hɪt/

cú đánh, đánh

imaginary

/ɪˈmædʒɪnəri/

tưởng tượng

invade

/ɪnˈveɪd/

xâm lược

kind

/kaiɪnd/

tốt bụng

king

/kɪŋ/

vua, quốc vương

knight

/naɪt/

hiệp sĩ

legend

/ˈledʒənd/

truyền thuyết

magic

/ˈmædʒɪk/

phép thuật, ma thuật, có ma lực

main

/mein/

chính, quan trọng

moral lesson

/ˈmɒrəl ˈlesən/

bài học đạo đức

mountain

/ˈmaʊntɪn/

núi

ogre

/ˈəʊɡər/

yêu tinh

once upon a time

/wʌns əˈpɒn ə taɪm/

ngày xưa

origin

/ˈɒrɪdʒɪn/

nguồn gốc, dòng dõi

original

/əˈrɪdʒənl/

có nguồn gốc, nguyên bản

party

/ˈpɑːti/

bữa tiệc

pick flower

/pɪk ˈflaʊər/

ngắt hoa, hái hoa

plot

/plɒt/

kịch bản

popular

/ˈpɒpjələr/

phổ biến, nổi tiếng

prince

/prɪns/

hoàng tử

princess

/prɪnˈses/

công chúa

project

/ˈprɒdʒekt/

dự án

queen

/kwiːn/

nữ hoàng

rescue

/ˈreskjuː/

sự giải thoát, cứu giúp

roar

/rɔːr/

gầm, rú, tiếng gầm

scream

/skriːm/

gào thét, tiếng thét

servant

/ˈsɜːvənt/

người hầu

spindle

/ˈspɪndl/

con thoi

star fruit tree

/staːr fruːt triː/

cây khế

stepmother

/ˈstepmʌðər/

mẹ kế

stepsister

/ˈstepsɪstər/

chị/em gái kế

story

/ˈstɔːri/

câu chuyện

subject

/ˈsʌbdʒekt/

chủ đề

swear

/sweər/

thề

take a nap

/teɪk ə næp/

ngủ trưa

title

/taɪtl/

tiêu đề

tortoise

/ˈtɔːtəs/

con rùa

tower

/taʊər/

tòa tháp

wicked

/ˈwɪkɪd/

xảo quyệt

witch

/wɪtʃ/

mụ phù thủy

wolf

/wʊlf/

con sói

woodcutter

/ˈwʊdkʌtə(r)/

người tiều phu

II. Bài tập Từ vựng unit 8 lớp 6 Folk Tales có đáp án

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words in each of the following questions. 

1. Words about the fruit reached the mainland and many merchants tried to find the way to the island.

A. farmers

B. business people

C. villagers

D. rich people

2. Before the competition, several villages of An Giang Province, best pairs for cows chosen for joining the activity go under special treatment for months

A. event

B. race

C. match

D. party

3. The hunter asked the woman to go to the market to prepare for dinner.

A. get rid of

B. go on

C. get ready

D. cook

4. If an English speaker is speaking too fast, ask them to speak a little more slowly.

A. slowly

B. quickly

C. well

D. badly

5. The two festivals are held in the same lunar month

A. performed

B. organized

C. arranged

D. set up

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined words in each of the following questions. 

1. Thach Sanh was very generous when he let Ly Thong and his mother go back to their home town.

A. selfish

B. mean

C. generous

D. brave

2. An Tiem disobeyed the King’s order and was asked to move to a deserted island

A. empty

B. crowded

C. poor

D. rich

3. The Apsara is performed by a woman in a traditional dress.

A. old

B. modern

C. good

D. beautiful

4. If you are a guest, it is polite to wait until your hosts start eating.

A. impolite

B. unpolite

C. necessary

D. bad

5. At first, Mai An Tiem found a green fruit as big and round as a ball and he did not eat it because he was afraid it was poisonous.

A. brave

B. frightened

C. generous

D. weak

ĐÁP ÁN

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words in each of the following questions. 

1 – B; 2 – C; 3 C; 4 – B; 5 – B;

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined words in each of the following questions. 

1 – A; 2 – B; 3 – B; 4 – A; 5 – A;

Trên đây là toàn bộ phần từ mới Unit 6 Tiếng Anh lớp 8 Folk Tales sách mới. Ngoài ra, với mong muốn giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập Ngữ pháp Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh hiệu quả, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu luyện tập Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit mới nhất.

Đăng bởi: CITD

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button