Giáo dục

Từ vựng Unit 4 lớp 7 Music And Arts

Từ vựng Unit 4 lớp 7 Music And Arts

Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 7 Music And Arts

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 7 học tốt Tiếng Anh lớp 7, CITD đã đăng tải tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 7 chương trình mới theo từng Unit mới nhất năm học 2020 – 2021. Trong đó, tài liệu từ vựng Tiếng Anh 7 Unit 4 Music And Arts gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu. Mời bạn đọc tham khảo và download tài liệu để phục vụ tốt cho việc học tập.

I. VOCABULARY

ENGLISH

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 4 lớp 7 Music And Arts

TYPE

PRONUNCIATION

VIETNAMESE

anthem

n

/ˈænθəm/

bài hát ca ngợi

songwriter

n

/ˈsɒŋraɪtə(r)/

nhạc sỹ, người sáng tác bài hát

composer

n

/kəmˈpəʊzə(r)/

nhà soạn nhạc

compose

v

/kəmˈpəʊz/

soạn nhạc

Opera

n

/ˈɒprə/

nhạc ô pê ra

sculpture

n

/ˈskʌlptʃər/

nghệ thuật điêu khắc

puppet

n

/ˈpʌpɪt/

con rối

puppeteer

n

/pʌpɪˈtɪə(r)/

nghệ sĩ rối

water puppetry

n

/ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/

môn rối nước

performance

n

/pəˈfɔːməns/

màn trình diễn

perform

v

/pəˈfɔːm/

thực hiện

originate

v

/əˈrɪdʒɪneɪt/

bắt nguồn, gốc ở

rural

adj

/ˈrʊərəl/

thuộc vùng quê

academic

adj

/ækəˈdemɪk/

có tính học thuật

non-essential

adj

/nɒn ɪˈsenʃl/

không cần thiết

core subject

n

/kɔː(r) ˈsʌbdʒɪkt/

môn học chính

country music

n

/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/

nhạc đồng quê

classical music

n

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/

nhạc cổ điển

folk music

n

/fəʊk ˈmjuːzɪk/

nhạc dân ca

modern music

n

/ˈmɒdn ˈmjuːzɪk/

nhạc hiện đại

curriculum

n

/kəˈrɪkjələm/

chương trình giảng dạy

portrait

n

/ˈpɔːrtreɪt/

bức chân dung

exhibition

n

/eksɪˈbɪʃn/

cuộc triển lãm

photography

n

/fəˈtɒɡrəfi/

nghề nhiếp ảnh

crayon

n

/ˈkreɪən/

bút chì màu

microphone

n

/ˈmaɪkrəfəʊn/

micro

paintbrush

n

/ˈpeɪntbrʌʃ/

cây cọ vẽ

musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

drum

n

/drʌm/

trống

cello

n

/ˈtʃeləʊ/

đàn xen-lô

saxophone

n

/ˈsæksəfəʊn/

kèn sắc xô phôn

comedian

n

/kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

poet

n

/ˈpəʊɪt/

nhà thơ

poem

n

/ˈpəʊɪm/

bài thơ

live

n

/laɪv/

sống

compulsory

adj

/kəmˈpʌlsəri/

bắt buộc

emotional

adj

/ɪˈməʊʃənl/

có cảm xúc

melodic

adj

/məˈlɒdɪk/

du dương

in person

idiom

/ɪn ˈpərsn/

đích thân, trực tiếp

dedicate

v

/ˈdedɪkeɪt/

cống hiến

II. Bài tập kiểm tra từ vựng Unit 4

Fill in the blank with a suitable word in the box.

however

made

best

was

much

leaving

wrote

lived

in

the

One of the first novels in the history of literature (1) ___________ written in England in 1719. It was Robinson Crusoe by Daniel Defoe. Daniel Defoe was born (2) ___________ London in the family of a rich man. When Daniel was a schoolboy, be began to write stories. After (3)___________school, he worked in his father’s shop and (4)___________articles for newspapers. Defoe visited many countries and met many people. That helped him (5) ___________in his writings.

In 1719, when Defoe was sixty years old, he wrote the novel Robinson Crusoe which (6)___________him famous. Defoe used in his book a true story about a sailor who (7)___________on an island for four years. Robinson Crusoe in Defoes novel lived on an island for twenty-eight years. People liked (8) ___________novel in England and in many other countries, Daniel Defoe wrote other books. (9)___________, his novel Robison Crusoe was the (10) ___________ famous. Defoe was not a rich man when he died in 1731.

Đáp án

1. was

2. in

3. leaving

4. wrote

5. much

6. made

7. lived

8. the

9. However

10. most

Trên đây là toàn bộ từ vựng Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 7 mới. Nhằm đáp ứng nhu cầu “Học đi đôi với hành”, CITD đã đăng tải tài liệu Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 7 năm học 2020 – 2021. Chúc các em học sinh lớp 7 ôn tập hiệu quả!

Đăng bởi: CITD

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button