Giáo dục

Trắc nghiệm Địa lí 8 bài 10

Trắc nghiệm Địa lí 8 bài 10

Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu bài Trắc nghiệm Địa lí 8 bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á được CITD sưu tầm và tổng hợp gồm các câu hỏi trắc nghiệm kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh nắm chắc nội dung bài học môn Địa lí 8.

Lưu ý: Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài viết

Câu hỏi trắc nghiệm môn Địa lí bài: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á

Câu 1: Quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn nhất ở Nam Á

Bạn đang xem: Trắc nghiệm Địa lí 8 bài 10

  1. Pa-kis-tan
  2. Băng-la-đét
  3. Ấn Độ                     
  4. Nê-pan

Câu 2: Khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào?

  1. Nhiệt đới.
  2. Xích đạo.
  3. Nhiệt đới gió mùa.
  4. Ôn đới.

Câu 3: Khu vực Nam Á có mấy miền địa hình chính?

  1. 2
  2. 3                           
  3. 4
  4. 5

Câu 4: Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

  1. Thái Bình Dương
  2. Ấn Độ Dương
  3. Bắc Băng Dương
  4. Đại Tây Dương.

Câu 5: Ở giữa của Nam Á là miền địa hình

  1. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a
  2. Sơn nguyên Đê-can
  3. Dãy Gát Đông và Gát Tây
  4. Đồng bằng Ấn-Hằng

Câu 6: Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình

  1. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a
  2. Sơn nguyên Đê-can
  3. Dãy Gát Đông và Gát Tây
  4. Đồng bằng Ấn-Hằng

Câu 7: Gió mùa mùa đông có hướng

  1. Tây Bắc
  2. Đông Bắc                       
  3. Tây Nam
  4. Đông Nam

Câu 8: Gió mùa mùa hạ có hướng

  1. Tây Bắc
  2. Đông Bắc
  3. Tây Nam                 
  4. Đông Nam

Câu 9: Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?

  1. Vĩ độ
  2. Gió mùa
  3. Địa hình               
  4. Kinh độ

Câu 10: Nam Á có các kiểu cảnh quan

  1. Rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
  2. Rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
  3. Rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
  4. Rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

Câu 11: Nam Á có các hệ thống sông lớn

  1. Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công
  2. sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát
  3. Sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang
  4. Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.

Câu 12 : Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

  1. Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.
  2. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.
  3. Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống,đón gió mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.
  4. Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

Câu 13: Hệ thống núi Hi-ma-lay-a chạy theo hướng nào?

  1. Tây bắc – đông nam.
  2. Tây nam đông bắc.
  3. Tây đông.
  4. Tất cả đều sai.

Câu 14: Sơn nguyên Đê-can có địa hình tương đối

  1. Thấp và bằng phẳng.
  2. Cao và bằng phẳng.
  3. Cao và nhiều núi.
  4. Nhiều núi, gồ ghề

Câu 15: Nhịp điệu hoạt động gió mùa có ảnh hưởng rất lớn đến

  1. Nhịp điệu sản xuất.
  2. Sinh hoạt và đời sống của người dân trong khu vực.
  3. Tất cả đều đúng.
  4. Tất cả đều sai.

Câu 16: Vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan thuộc đới khí hậu

  1. Ôn đới lạnh.
  2. Nhiệt đới khô.
  3. Nhiệt đới gió mùa ẩm.
  4. Tất cả đều sai

Câu 17: Các sông nào sau đây thuộc hệ thống sông lớn của Nam Á?

  1. Sông Hoàng Hà.
  2. Sông Trường Giang.
  3. Sông Mê Công.
  4. Sông Ấn, sông Hằng.

Câu 18: Các cảnh quan tự nhiên chính của Nam Á là

  1. Rừng nhiệt đới.
  2. Xavan, hoang mạc.
  3. Cảnh quan núi cao.
  4. Tất cả đều đúng.

Câu 19: Dựa vào hình 10.2, cho biết vùng có lượng mưa lớn nhất khu vực Nam Á.

  1. Cao nguyên Đê-can.
  2. Vùng phía Bắc.
  3. Vùng Đông Bắc Ấn Độ.
  4. Vùng Tây Bắc.

Câu 20: Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của châu Á?

  1. Đông Nam Á.
  2. Đông Á.
  3. Bắc Á.
  4. Trung Á.

Câu 21: Nam Á tiếp giáp với vịnh biển nào sau đây?

  1. Vịnh biển Đỏ.
  2. Vịnh Bengan.
  3. Vịnh biển Địa Trung Hải.
  4. Vịnh biển Đen.

Câu 22: Phía Bắc của lãnh thổ Nam Á là

  1. sơn nguyên Đê-can.
  2. đồng bằng Ấn – Hằng.
  3. dãy Hi-ma-lay-a.
  4. bán đảo A-ráp.

Câu 23: Đồng bằng Ấn – Hằng nằm ở vị trí nào trong khu vực Nam Á?

  1. Nằm giữa dãy Hi – ma – lay – a và sơn nguyên Đê – can.
  2. Nằm ở phía bắc.
  3. Nằm giữa dãy Gát – tây và dãy Gát – đông.
  4. Nằm ở biển A – rap.

Câu 24: Nằm kẹp giữa hai dãy núi Gát Tây và Gát Đông là

  1. sơn nguyên Đê-can.
  2. bán đảo A-ráp.
  3. đồng bằng Ấn – Hằng.
  4. hoang mạc Tha.

Câu 25: Sơn nguyên Đê – can nằm kẹp giữa hai dãy núi nào?

  1. Dãy Hi – ma – lay – a và dãy Bu – tan.
  2. Dãy Bu – tan và dãy Gát – tây.
  3. Dãy Gát – tây và dãy Gát – đông.
  4. Dãy Gát – đông và dãy Hi – ma – lay – a.

Câu 26: Ranh giới khí hậu quan trọng giữa hai khu vực Trung Á và Nam Á là

  1. sông Ấn – Hằng.
  2. dãy Hi-ma-lay-a.
  3. biển A-rap.
  4. dãy Bu-tan.

Câu 27: Các miền địa lí chính của Nam Á từ bắc xuống nam lần lượt là

  1. dãy Hi – ma – lay – a; sơn nguyên Đê – can; đồng bằng Ấn – Hằng.
  2. sơn nguyên Đê – can; đồng bằng Ấn – Hằng; dãy Hi – ma – lay – a.
  3. dãy Hi – ma – lay – a; đồng bằng Ấn – Hằng; sơn nguyên Đê – can.
  4. đồng bằng Ấn – Hằng; sơn nguyên Đê – can; dãy Hi – ma – lay – a.

Câu 28: Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu

  1. nhiệt đới gió mùa.
  2. cận nhiệt đới gió mùa.
  3. ôn đới lục địa.
  4. ôn đới hải dương.

Câu 29: Nam Á thuộc đới khí hậu nào sau đây?

  1. Đới khí hậu xích đạo.
  2. Đới khí hậu nhiệt đới.
  3. Đới khí hậu cận nhiệt.
  4. Đới khí hậu ôn đới.

Câu 30: Trên vùng núi cao Hi-ma-lay-a, khí hậu phân hóa theo

  1. bắc – nam.
  2. đông – tây.
  3. vị trí gần hoặc xa biển.
  4. độ cao.

Câu 31: Sự khác biệt của khí hậu ở hai sườn bắc nam của dãy Hi – ma – lay – a là

  1. sườn phía bắc lạnh khô và sườn phía nam lạnh ẩm.
  2. sườn phía bắc lạnh ẩm và sườn phía nam lạnh khô.
  3. sườn phía bắc mưa nhiều và sườn phía nam lạnh khô.
  4. sườn phía bắc lạnh khô và sườn phía nam mưa nhiều.

Câu 32: Nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng rất lớn bởi

  1. nhịp điệu dòng chảy sông ngòi.
  2. nhịp điệu hoạt động của dòng biển nóng – lạnh.
  3. nhịp điệu hoạt động của gió mùa.
  4. nhịp điệu thay đổi của cảnh quan theo mùa.

Câu 33: Điều kiện tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất và sinh hoạt của người dân khu vực Nam Á?

  1. Khí hậu.
  2. Thủy văn.
  3. Thổ nhưỡng.
  4. Địa hình.

Câu 34: Xếp theo thứ tự các miền địa hình chính của Nam Á từ bắc xuống nam là

  1. núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn – Hằng.
  2. núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn – Hằng, sơn nguyên Đê-can.
  3. đồng bằng Ấn – Hằng, núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên Đê-can.
  4. đồng bằng Ấn – Hằng, sơn nguyên Đê-can, núi Hi-ma-lay-a.

———————————

Với nội dung bài Trắc nghiệm Địa lí 8 bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm giúp các bạn học sinh cùng quý thầy cô hiểu rõ về đặc điểm địa lý, khoáng sản và khí hậu của khu vực Nam Á..

Như vậy CITD đã giới thiệu các bạn tài liệu Trắc nghiệm Địa lí 8 bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á. Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu: Trắc nghiệm Địa lý 8, Giải VBT Địa Lí 8, Giải tập bản đồ Địa lí 8, Giải bài tập Địa lí 8, Giải SBT Địa lí 8, Lý thuyết Địa lí 8, Tài liệu học tập lớp 8

Đăng bởi: CITD

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button