Giáo dục

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?

CITD xin giới thiệu đến thầy cô và các bạn Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 8: What Are You Reading? do CITD sưu tầm và đăng tải dưới đây gồm toàn bộ ngữ pháp trọng tâm của bài giúp thầy cô và các bạn có một tiết học thành công nhất.

Lý thuyết unit 8 lớp 5 What are you reading? bao gồm toàn bộ những cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong Unit 8 What are you reading? SGK tiếng Anh lớp 5 tập 1 giúp các em nhắc lại kiến thức hiệu quả. Bên cạnh đó, bài tập ngữ pháp tiếng Anh Unit 8 What are you reading? có đáp án dưới đây giúp các em học sinh ôn luyện kiến thức trọng tâm đã học hiệu quả.

Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading? đầy đủ nhất

Bạn đang xem: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?

1. Ôn tập cách thành lập thì hiện tại tiếp diễn

Thể

Chủ ngữ (S)

Động từ (V)

Ví dụ

Khẳng định

I

am + V-ing

I am learning English.

He/ She/ lt/ danh từ số ít

is + V-ing

She is learning English. He is learning English.

You/ We/ They/ danh từ số nhiều

are + V-ing

They are learning English. We are learning English.

Phủ định

I

am not + V-ing

I am not learning English.

He/ She/ lt/danh từ số ít

is not + V-ing

She is not learning English. He is not learning English.

You/ We/ They/ danh từ số nhiều

are not + V-ing

They are not learning English. We are not learning English.

Nghi vấn

Am I

+ V-ing?

Am 1 learning English?

Is he/ she/ danh từ số ít

+ V-ing…?

Is she learning English? Is he learning English?

Are

you/ we/ they/ danh từ số nhiều

+ V-ing…?

Are they learning English? Are we learning English?

2. Hỏi đáp về hoạt động đang diển ra vào thời điểm được nói tới

Hỏi:

  • What is + he/ she + động từ -ing?

Cậu ấy/ Cô ấy đang… gì?

  • What are + you/ they + động từ -ing?

Bạn/ Họ đang…gì?

Đáp:

  • He/ She + is + động từ -ing.

Cậu ấy/ Cô ấy đang…

  • I’m/ They’re + động từ -ing

Bạn/ Họ đang…

Ex: What are you reading? Bạn đang đọc gì vậy?

I’m reading a ghost story. Tôi đang một câu chuyện ma.

3. Hỏi đáp về ai đó đang đọc sách gì

Nếu chúng ta muốn hỏi ai đó đang đọc sách gì, chúng ta sẽ sử dụng các mẫu câu sau:

(1) What book are you/they reading?

Bạn/ Họ đang đọc sách gì?

I’m/ They’re reading The Legend of Hoan Kiem Lake.

Tôi/ Họ đang đọc “Sự tích Hồ Hoàn Kiếm “

(2) What book is she/ he reading?

Cô/ Cậu ấy đang đọc sách gì?

She/ He is reading The Legend of Hoan Kiem Lake.

Cô/ Cậu ấy đang đọc “Sự tích Hồ Hoàn Kiếm”.

4. Hỏi đáp tính cách của ai đó trong truyện

Khi chúng ta muốn hỏi về tính cách của một nhân vật nào đó trong truyện, chúng ta sẽ sử dụng mẫu câu:

What’s she/ he like?

Cô/ Cậu ấy như thế nào? She/ He is…

Cô/ Cậu ấy…

Ex: What is he like? Cậu ấy như thế nào?

He’s brave. Cậu ấy dũng cảm.

5. Hỏi đáp về muốn mượn ai cái gì đó

Khi muốn xin phép mượn ai đó cái gì đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

May I borrow + ..?

Cho tôi mượn… được không ạ?/ Có thể cho tôi mượn … không ạ?

Khi chấp thuận cho ai đó mượn cái gi, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Yes, you can.

Vâng, bạn có thể.

Còn khi không chấp thuận cho ai đó mượn cái gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

No, you can’t.

Không, bạn không có thể.

Lưu ý: can’t là viết tắt của cannot.

Ex: May I borrow the book? Cho tôi mượn quyển sách được không ạ?

Yes, you can. Vâng, bạn có thể.

6. Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh unit 8 lớp 5 What are you reading? có đáp án

Find the mistake in each sentence. Then fix them.

1. Lan like reading ghost stories.

2. What story do Quan like? – He likes The golden Starfruit Tree.

3. Look! Is that a ghost? – Don’t be scared. They’re just a black cat.

4. I is reading a comic book.

5. I am going to the library this afternoon to learn and borrowing books.

Choose the correct answer.

1. ___________? – He is reading a ghost story.

a. What is he reading?

b. What are you reading?

c. Does he reading a romantic story?

d. Do you reading a ghost story?

2. What’s Snow White_______? – She is gentle.

a. look like

b. is

c. character

d. like

3. Nobita is ________ character in Doraemon.

a. like

b. kind

c. main

d. ghost

4. ____________? – She like romantic stories.

a. What character does Phong like?

b. What story does Phong like?

c. What is Phong reading?

d. What story does Linh like?

5. I like _______ basketball in my free time.

a. playing

b. play

c. to play

d. to playing

ĐÁP ÁN

Find the mistake in each sentence.

1 – like thành likes

2 – do thành does

3 – They’re thành It’s

4 – is thành am

5 – borrowing thành borrow

Giải thích

1 – Chủ ngữ là Danh từ số ít, đông từ chia dạng số ít.

2 – Chủ ngữ là danh từ số từ, trợ động từ là Does

3 – A black car là danh từ số ít nên sử dụng Đại từ số ít là It

4 – Đại từ nhân xưng là I, động từ tobe là am

5 – Dựa theo động từ vế trước “and”

Choose the correct answer.

1 – a; 2 – d; 3 – c; 4 – d; 5 – a;

Trên đây là toàn bộ Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading? Ngoài ra, CITD cũng cập nhật liên tục các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kì 2 lớp 5,…

Đăng bởi: CITD

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button