Giáo dục

Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

Tải về Bản in

Đề thi cuối kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát nội dung bài học Tiếng Anh Unit 1 – 10 lớp 3 chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm học kì 1 lớp 3 năm 2021 – 2022 hiệu quả. CITD hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu ôn tập tiếng Anh hiệu quả dành cho các em học sinh. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

* Xem thêm bộ đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2020 – 2021 tại:

    Bộ 5 đề kiểm tra chất lượng cuối kì 1 môn Tiếng Anh 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 do CITD sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 3 khác nhau giúp học sinh lớp 3 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi học kì 1 sắp tới.

    Bạn đang xem: Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022

    Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án – Đề số 1

    I. Chọn từ khác loại.

    1. One Book Eraser Map
    2. Circle Star Wastebasket Diamond
    3. Yellow Purple Ruler Orange
    4. Desk Chair Globe Red
    5. Crayon Board Fine Poster
    6. Fine Green Great Ok

    II. Chọn câu trả lời đúng trong ngoặc, sau đó viết vào chỗ trống.

    1. Is it a yellow pencil? Yes, it ____________. (is / isn’t)

    2. _________ your hand down. (Raise/ Put)

    3. _________ your desk. (Touch/ Close)

    4. ________ up your pencil. (Put/ Pick)

    5. Hello! _________ name is John. (I / My)

    III. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

    1. is/ this/ what/ ?

    ………………………………………………..…

    2. cat/ it/ a/ is.

    …………………………………………..

    3. a/ bag/ is/ this/ ?

    …………………………………………

    4. Yes,/ is/ it.

    …………………………………………..

    5. name/ your/ what/ is/ ?

    ……………………………………………..

    6. is/ name/ Thuy/ my.

    ……………………………………………..

    7. book/ a/ this/ is.

    …………………………………………….

    8. is/ an/ eraser/ this/ ?

    _ No,/ isn’t/ it. It/ a/ is/ ruler.

    …………………………………………

    IV. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi

    Her name is Liz. She is twenty-one. Liz is not a pupil. My sister doesn’t go to school. Liz is a student. She goes to University. My sister is a clever and beautiful young lady. Liz has got a lot of friends. She does well at the university. Liz wants to be a teacher. She reads a lot. Liz likes to read books about animals. Sometimes we go to the library together. On Sunday Liz visits out grandparents. She often helps her mother with the housework. I love my sister.

    1. What is her sister’s name?

    __________________________________

    2. How many friends does Liz have?

    __________________________________

    3. What does Liz want to be?

    __________________________________

    4. What does she like to read?

    __________________________________

    5. Does Liz help her mother with the chores?

    __________________________________

    Đáp án Đề thi tiếng Anh học kì lớp 3 năm 2021

    I. 1. One; 2. Wastebasket; 3. Ruler; 4. Red; 5. Fine; 6. Green;

    II.1. Is; 2. Put; 3. Touch; 4. Pick; 5. My

    III.1. What is this?

    2. It is a cat.

    3. Is this a bag?

    4. Yes, it is.

    5. What is your name?

    6. My name is Thuy.

    7. This is a book.

    8. Is this an eraser?

    – No, it isn’t. It is a ruler

    IV. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi

    1. Her sister’s name is Liz

    2. She has got a lot of friends

    3. She wants to be a teacher

    4. She likes to read books about animals

    5. Yes, she does.

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 2

    I. Find the odd one out.

    1. A. how B. what C. Peter
    2. A. my B. name C. your
    3. A. Linda B. meet C. Tony
    4. A. am B. is C. spell
    5. A. how B. hello C. hi

    II. Reorder the words to make correct sentences.

    1. my/ is/ name/ Nam./

    2. your/ what/ name/ is/ ?/

    3. later/ you/ Bye./ see/.

    4. you/ are/ how/ ?/

    5. am/ I / fine/ you/ thank/,/./

    6. do/ how/ spell/ name/ your/ ?/

    7. O-/ P-/ H-/ N-/ G-/.

    8. am/ I / in/ 3D/ class/./

    III. Match the sentence In column A with the correct response in column B.

    A

    B

    1. What’s your name?

    A. Bye. See you later.

    2. How are you?

    B. My name is Nga.

    3. Goodbye.

    C. I’m fine, thank you.

    4. Hello, I am Linda.

    D. Nice to meet you, too.

    5. Nice to meet you.

    E. Hi. I’m Quan.

    6. How do you spell Tony?

    F. T-O-N-Y

    Your answer:

    1. _________ 2. _________ 3. _________

    4. _________ 5. _________ 6. _________

    Đáp án Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2021

    I. 1. Peter; 2. name; 3. meet; 4. spell; 5. how

    II. 1. My name is Nam.

    2. What is your name?

    3. Bye, See you later.

    4. How are you?

    5. I am fine. Thank you.

    6. How do you spell your name?

    7. P-H-O-N-G

    8. I am in class 3D.

    III. 1. B; 2. C; 3. A; 4. E; 5. D; 6. F;

    Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 có đáp án – Đề số 3

    I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it.

    WRONG WORD

    CORRECT WORD

    1. HLOSCO

    2. RIBAYRL

    3. AEMN

    4. PELSL

    5. THWA

    6. ASSCL

    7. AETK

    8. ODG

    II. Put the words in the correct order to make correct sentence.

    1. is/ my/ This/ friend./ new/

    2. are/ How/ Linda?/ you,/

    3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

    4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

    III. Complete the sentence.

    1. Is your school new? – _________ , it is.

    2. Is your classroom large? – No, _________.

    3. This _________ my school.

    4. The gym _________ old.

    Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 năm 2021

    I. 1. School; 2. Library; 3. name; 4. spell; 5. what; 6. class; 7. take; 8. dog;

    II. 1. This is my new friend.

    2. How are you, Linda?

    3. This is my teacher, Miss Hien.

    4. How do you spell your name?

    III. 1. Yes; 2. it isn’t/ it is not.; 3. is ;4. is

    Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án – Đề số 4

    I. Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại

    1. One Book Eraser Map

    2. Circle Star Wastebasket Diamond

    3. Yellow Purple Ruler Orange

    4. Desk Chair Globe Red

    5. Crayon Board Fine Poster

    6. Fine Green Great Ok

    Key: 1. One 2. Wastebasket 3. ruler 4. red 5. fine 6. green

    II. Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại

    1. How is you? I’m fine

    __________________________

    2. What is you name?

    ____________________

    3. It is an pencil

    _______________________

    4. How are your?

    ________________________

    5. What are this?

    ________________________

    Key: 1. is thành are

    2. You thành yourAn thành a

    3. Your thành you

    4. Are thành is

    III. Viết câu bằng tiếng anh

    1. Bạn tên là gì?:

    2. Tôi tên là Nam:

    3. Bạn có khỏe không?:

    4. Nó là cái bút chì:

    5. Đây có phải là cục tẩy không?:

    6. Đúng rồi:

    7. Sai rồi. Nó là cái thước:

    8. Đây là quả địa cầu:

    9. Đây có phải cái ghế không?:

    10. Ngồi xuống:

    Key: 1. What is your name?

    2. My name is Nam

    3. Are you ok?

    4. It is a pencil.

    5. Is it an eraser?

    6. Yes, it is.

    7. No, it isn’t. It is a ruler.

    8. This is a globe.

    9. Is this a chair?

    10. Sit down!

    IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau

    You – How – fine – thanks – Hi

    A: Hello, Hanh. (1) ………………are you?

    B: (2) .…………, Huong.

    A: I’m (3).…………, thanks.

    B: How are (4) ………………?

    A: I’m fine, (5) ………………

    Key: 1. How 2. Hi 3. fine 4. you 5. thanks

    V. Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa

    1. Penecil 2. Bokok 3. wehat 4. poester 5. chaair

    6. ruiler 7. mape 8. mareker 9. deask 10. baug

    11. creayon 12. boardo 13. eraseor 14. khello 15. thable

    16. peno 17. wastesbasket 18. noame 19. galobe 20. yoeu

    Key: 1. Pencil 2. book 3. what 4. poster 5. chair

    6.Ruler 7. map 8. marker 9. desk 10. bag

    11.crayon 12. board 13. eraser 14. hello 15. table

    16.pen 17. wastebasket 18. name 19. globe 20. you

    VI. Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc

    1. What’s your name? (Long)

    ………………………………………………………………

    2. What’s this? ( a bag)

    ………………………………………………………………

    3. Is this a book? (yes)

    ……………………………………………………………..

    4. Is this a pencil? (No)

    …………………………………………………………….

    Key: 1. My name is Long.

    2. This is a bag.

    3. Yes, this is.

    4. No, this isn’t.

    Đề tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 5

    Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

    1. you father sister
    2. old nice three
    3. its she he
    4. how who too

    Question 2: Em hãy điền a hoặc an

    1. This is…………….. book.

    2. Is this …………….chair?

    – No, it isn’t. It is ……….desk.

    3. Is this …………eraser?

    – Yes, it is.

    Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

    1. name / is / Linh / My /. /

    ………………………………………………………………………………………….

    2. your / please / book / Close / , /

    …………………………………………………………………………………………

    3. in / May / out / I / ? /

    …………………………………………………………………………………………

    4. This / school / my / is / . /

    …………………………………………………………………………………………

    Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

    A

    B

    1. What’s your name?

    a. I’m fine, thank you.

    2. May I go out?

    b. My name’s Hue.

    3. How are you?

    c. Nice to meet you, too

    4. Nice to meet you

    d. Sure

    ĐÁP ÁN

    Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

    1 – you; 2 – three; 3 – its; 4 – too

    Question 2: Em hãy điền a hoặc an

    1 – a; 2 – a – a; 3 – a

    Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

    1 – My name is Linh.

    2 – Close your book, please.

    3 – May I go out?

    4 – This is my school.

    Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

    1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

    Trên đây là toàn bộ nội dung của bộ 3 đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3 mới cập nhật trên VnDoc.

    Sau những giờ học tập căng thẳng, chắc hẳn các bạn sẽ rất mệt mỏi. Lúc này, đừng cố ôn quá mà ảnh hưởng tới tinh thần và sức khỏe bản thân. Hãy dành cho mình 1 chút thời gian để giải trí và lấy lại tinh thần bạn nhé. Chỉ 10 phút với những bài trắc nghiệm EQ, trắc nghiệm IQ vui dưới đây của chúng tôi, các bạn sẽ có được sự thoải mái nhất, sẵn sàng cho bài học sắp tới:

      Đăng bởi: CITD

      Trả lời

      Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      Back to top button