Giáo dục

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions có đáp án

Tải về Bản in

Bài tập tiếng Anh 10 unit 5 Inventions có đáp án

Bộ bài tập tiếng Anh unit 5 lớp 10 Inventions có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 10 mới khác nhau giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm unit 5 Inventions hiệu quả.

Exercise 1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1. A. costly B. fastener C. portable D. smartphone

Bạn đang xem: Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions có đáp án

2. A. determine B. profile C. science D. versatile

3. A. benefit B. generous C. inventor D. video

4. A. fabric B. imitate C. laptop D. patent

5. A. company B. compose C. comprise D. computer

Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

6. A. hot tea B. phone call C. soft ware D. tall boy

7. A. bus stop B. cell phone C. light bulb D. white board

8. A. flying car B. mother tongue C. online game D. pencil case

9. A. fire fighter B. heart attack C. self interest D. train station

10. A. credit card B. football match C. living room D. swimming pool

Exercise 3. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

11. Smartphone can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.

A. benefit B. choice C. invention D. tool

12. It is convenient for you to read ____ when you travel.

A. e-books B. laptops C. online game D. smartphones

13. Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.

A. chargeable B. economical C. portable D. transferable

14. Washing machine or vacuum cleaner can help you to ____ time while doing housework.

A. kill B. save C. spend D. waste

15. Velcro has gradually become a familiar ____ for shoes, jackets, and even spacesuits.

A. button B. fastener C. locker D. zipper

16. Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.

A. display B. offer C. provide D. support

17. Many students prefer ____ assignments on their laptops to writing traditionally.

A. reading B. searching C. sending D. typing

18. Mobile devices such as laptops or digital cameras can be charged by ____.

A. solar charges B. solar-charges C. solar chargers D. solar-chargers

19. We can surf the ____ to search for news, watch films, or download music.

A. e-book B. internet C. laptop D. smartphone

20. In many classrooms, teachers use chalk to write on the ____.

A. blackboards B. black boards C. whiteboards D. white boards

21. You can send and receive e-mails from a ____.

A. charger B. printer C. smartphone D. USB

22. The ____,which can travel underwater, is very useful for scientists to learn about the undersea world.

A. aeroplane B. electronic car C. spaceship D. submarine

23. Like Vietnamese, Thai people also depend ____ water for their crops.

A. against B. for C. in D. on

24. In 1999, the king’s Chaipattana Aerator obtained Thai ____ for his rain-making techniques.

A. certificates B. charters C. licenses D. patents

25. Paddle-wheel machine helps to clean the wastewater before ____ it for farming.

A. rearranging B. recycling C. reducing D. reusing

26. You can get access ____ the Interne, via a range of devices such as desktop or laptop computers, mobile phones, and tablets.

A. for B. in C. of D. to

27. Thomas Edison, Benjamin Franklin, James Watt are among of the greatest ____ of all time.

A. inventions B. inventiveness C. inventors D. invents

28. _____ noodles are a precooked and usually dried block invented by Japanese.

A. Instantaneous B. Instance C. Instant D. Instantly

29. It is definitely true that nature has inspired ____ inventions and technologies.

A. numbers B. numeral C. numerical D. numerous

30. Smartphones are used not only for communication but also for information and ____.

A. entertain B. entertainer C. entertaining D. entertainment

31. People often use the natural world as inspiration to design and invent new ____.

A. producers B. produces C. productions D. products

32. Internet and social networks help us easily interact ____ people all over the world.

A. in B. of C. on D. with

33. Users can look ____ locations as well as directions to different places on Google Maps.

A. down B. for C. in D. up

34. The two fabrics of Velcro stick together thanks ____ the hooks on the surface and the loops on the other.

A. by B. for C. of D. to

35. If you get a laptop as a reward, what w ill you use it ____?

A. by B. for C. to D. with

36. Scientists have invented artificially intelligent computer systems ____ of answering questions posed in natural language.

A. able B. aware C. capable D. fond

ĐÁP ÁN

Exercise 1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1 – B; 2 – A; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

6 – B; 7 – D; 8 – B; 9 – C; 10 – B;

Exercise 3. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

11 – D; 12 – B; 13 – C; 14 – B; 15 – B;

16 – D; 17 – D; 18 – C; 19 – B; 20 – A;

21 – C; 22 – D; 23 – D; 24 – D; 25 – D;

26 – D; 27 – C; 28 – C; 29 – D; 30 – D;

31 – D; 32 – D; 33 – B; 34 – D; 35 – B; 36 – C;

Đến với Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 5, quý thầy cô giáo sẽ có thêm tư liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập hoặc mở rộng kiến thức của mình. Bộ sưu tập gồm các bài tập tiếng Anh dùng bổ trợ cho Unit 5 tiếng Anh lớp 10.

Trên đây là Bài tập unit 5 tiếng Anh lớp 10 Inventions có đáp án. Mời các bạn vào tham khảo một số bài liên quan tiếp theo sau để chuẩn bị tốt nhất trước mỗi bài học:

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới Unit 6: Gender equality

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6: READING, SPEAKING

Đăng bởi: CITD

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button